| test | Bật chế độ test map |
| rs | Random Side. Mỗi đội được ngẫu nhiên chọn bên (Sentinel/Scourge). |
| du | Duplicate. Cho phép 1 hero được pick nhiều lần bởi các người chơi (không có geomancer) |
| sp | Shuffle Players. Xáo trộn người chơi 2 đội |
| xl | Mode đánh giải trước đây, giờ không còn được dùng |
| om | Only Mid. Creep chỉ ra ở lane mid. |
| ot | Only Top. Creep chỉ ra ở lane Top. |
| ob | Only Bot. Creep chỉ ra ở lane Bot. |
| sc | Super Creeps. Mỗi 10 phút sẽ cho ra 1 con creep đặc biệt ở 1 lane bất kì. |
| lm | League Mode. 2 đội luân phiên pick hero |
| mm | Mirror Mode. Sau 1′, mỗi đội sẽ có 1 hero giống nhau cho cả 5 thành viên đội đó |
| tr | Team Random. Tương tự All Random nhưng mỗi team sẽ được random 1 đội hình hero cân bằng. |
| mr | Mode Random. Để cho hệ thống chọn ngẫu nhiên mode game |
| vr | Vote Random. Bạn sẽ được 1 hero ngẫu nhiên từ một nhóm hero đã qua quá trình bầu chọn |
| rv | Reverse. Pick hero cho đối phương thay vì cho mình |
| oi | Observer Info. Tắt những thông tin hiển thị không cần thiết cho obs |
| sh | Same Hero. Tất cả người chơi sẽ chơi hero giống host |
| aa | All Agility. Chỉ dùng hero Agiliti |
| ai | All Intelligence. Chỉ dùng hero Intelligence |
| as | All Strength. Chỉ dùng hero Strength |
| id | Item Drop. Khi chết sẽ có khả năng rơi đồ trong người |
| np | No Power ups. Không có rune |
| nt | No Top. Creep không ra ở lane Top |
| nm | No Mid. Creep không ra ở lane Mid |
| nb | No Bot. Creep không ra ở lane Bot |
| ns | No Swap. Không cho swap hero |
| nr | No Re pick. Không cho repick hero |
| pm | Pooling Mode. Có thể pump đồ cho đồng đội. |
| mi | Mini Heroes. Các hero có kích cỡ bằng 1 nửa kích cỡ gốc |
| fr | Fast Re spawn. Giảm thời gian chờ hồi sinh đi 50% |
| mo | Melee Only. Chỉ dùng Melee hero |
| ro | Ranged Only.Chỉ dùng ranged hero |
| er | Experimental Runes. Sử dụng hệ thống rune 3′ sẽ ra ở cả 2 đầu sông |
| so | Switch On. Bật chế độ Switch team. Switch bằng lệnh Switch <số thứ tự người chơi muốn switch>, các món đồ của quitter có thể được mở bằng lệnh -unlock (2/3 số người chơi team đó đánh) |
| zm | Zoom mode. Observers sẽ có góc nhìn rộng hơn |
| cp | Capture Point. Mode game đặc biệt, tạo ra các điểm Capture, khi chiếm giữ sẽ cung cấp aura cho cả đội |
| wtf | Fun mode. Skill không có cooldown và mất mana |
| rollon | Cho phép dùng lệnh roll |
| rollof | Không cho phép dùng lệnh roll |
| Lệnh cho người chơi: |
| tips | Đưa cho bạn vài gợi ý cách chơi hero đó |
| random | Gõ khi đang pick hero, bạn sẽ được 1 hero ngẫu nhiên nhưng bù lại sẽ không mất 250gold |
| random int | Random Intelligence. Random 1 hero int, giữ lại 150 gold |
| random str | Random Strength. Random 1 hero str, giữ lại 150 gold |
| random agi | Random Agiliti. Random 1 hero agi, giữ lại 150 gold |
| ma | matchup. Hiển thị tên và level của người chơi đối phương |
| ms | movement speed. Hiển thị tốc độ chạy hiện tại của hero |
| apm | Action Per minute. Hiển thị Tốc độ điều khiển hero của các người chơi |
| cs | cs Creep stat. Hiển thị số creep đã giết/deny (kể cả neutrals) |
| switch | Cho phép tráo 2 người chơi giữa 2 team khác nhau. Khi có người đánh lệnh này, mọi người chơi trong game phải -ok để đồng ý hoặc -no để bác bỏ, chỉ cần 1 người -no thì lệnh cũng bị bỏ |
| cson | Creep Stat On. Đã được tích hợp vào bảng điểm, không cần thiết nữa |
| es | Enable Selection Help. Bật chế độ trợ giúp khi pick |
| ds | Disable Selection Help. Tắt chế độ trợ giúp khi pick |
| c | Center. Giữ cố định camera lên hero. |
| co | Tắt chế độ cố định camera |
| disablehelp | Chặn một số spell của đồng đội khỏi việc cast vào người mình, đồng thời không cho đồng đội pick item của mình ở khu vực foutain |
| enablehelp | Bật lại chế độ trên |
| unstuck | Ngưng hoạt động của hero trong 60s sau đó tự động di chuyển hero về foutain |
| recreate | Sử dụng để sửa bug với các hero Lycanthrope, Lifestealer, Dragon Knight, Soul Keeper, and Tormented Soul. |
| swap # | Yêu cầu đổi hero với người chơi khác |
| showmsg | Hiển thị các dòng thông báo trong game (như Killing spree, ultra kill, owning, v..v.. |
| hidemsg | Ẩn các dòng thông báo trong game (như Killing spree, ultra kill, owning, v..v.. |
| showdeny | Hiển thị dấu chấm thang khi deny |
| hidedeny | Ẩn dấu chấm thang khi deny |
| quote # | Phát lời nói thứ # của hero. Nếu chỉ -quote thì sẽ phát ngẫu nhiên |
| weather rain | Hiện thời tiết mưa |
| weather snow | Hiện thời tiết tuyết rơi |
| weather moonlight | Hiện thời tiết có ánh trăng |
| weather wind | Hiện thời tiết gió |
| weather random | Hiện thời tiết ngẫu nhiên |
| weather off | Không hiện thời tiết |
| di | Bật creep stat và hiện dấu ! khi deny nhưng giờ đã mặc định bật nên không còn tác dụng. |
| don | Hiện thời gian chờ hồi sinh. không còn tác dụng |
| doff | Ẩn thời gian chờ hồi sinh |
| roll # | Hiện 1 số ngẫu nhiên trong khoảng từ 1 đến # |
| hhn | Ẩn tên hero khi người chơi chat |
| mute | Tắt âm thanh |
| clear | Xóa tất cả các tin báo hiện có trên màn hình |
| ii | Item Info. Hiện item của đồng đội trên bảng điểm |
| gameinfo | Hiện thông tin về những mode game đang chơi |
| kickafk # | Dùng để kick 1 người chơi ở trạng thái afk quá 5′ |
| mines | Cho biết số bom đã đặt khi chơi techies. |
| mc | Cho biết đã Multi cast bao nhiêu lần khi chơi Orge Magi |
| fs | Cho biết đã tăng bao nhiêu strength từ skill Flesh heap của Pudge |
| int | Cho biết đã tăng bao nhiêu Int từ skill Last Word của Silencer |
| ha | Cho biết độ chính xác của Meat hook và Hook shot tính tới thời điểm hiện tại |
| aa | Cho biết độ chính xác của Elune’s Arrow tính tới thời điểm hiện tại |
| invokelist | Hiện công thức ghép skill của invoker |
| gg | Cho biết đã tăng bao nhiêu gold từ skill Goblin’s Greed của Alchemist |
| rh | Hiện tên 1 hero ngẫu nhiên. Alias: -rollhero. |
| water red | Nước sông thành màu đỏ |
| water green | Nước sông thành màu lục |
| water blue | Nước sông thành màu xanh (màu mặc định) |
| water #r #g #b | Chỉnh màu nước sông theo chế độ pha trộn màu RGB |
| water random | Nước sông thành 1 màu ngẫu nhiên |
| music | Chơi 1 bản nhạc. -music sẽ cho danh sách các bản nhạc và cú pháp |
| rickroll | Trích lại 1 câu hát |
| Lệnh cho mode -test hay Single Player |
| lvlup # | Tăng level của tất cả hero lên # level |
| refresh | Reset cooldown của tất cả các skill, đồng thời tăng máu và mana của hero đó lên 100% |
| spawncreeps | Một wave creep sẽ tự động được tạo ra thêm ở tất cả các lane của 2 team |
| powerup | Tạo rune |
| neutrals | Tạo creep neutrals |
| kill | Kết liễu hero được pick gần đây nhất. Được tính là “kill him self” |
| gold # | Tăng gold lên # |
| time # | Đặt giờ trong ngày. Giờ này là giờ của thế giới War chứ không phải giờ người chơi (giá trị # từ 1 đến 24) |
| killsent | Giết hết creep Sentinel |
| killscourge | Giết hết creep Scourge |
| killall | Giết hết tất cả creep |
| noherolimitt | Cho phép pick nhiều hero |
| trees | Tạo lại cây |
| killwards | Hủy tất cả ward t rên bản đồ |
| spawnon | Bật chế độ tự động tạo creep. Chế độ mặc định |
| spawnoff | Tắt chế độ tự động tạo creep. |
| roshan | Tạo lại Roshan. |